CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO


THÔNG TIN CÁC KHÓA HỌC CỦA NHẬT NGỮ YUKI
学費の情報
Cập nhật ngày 19/9/2016

KHÓA CƠ BẢN

入門コース

Khóa học
コース名
Đối tượng
内容
Giáo trình
テキスト
Phí giáo trình
テキスト料
Học phí
学費
Thời lượng
期間
S1 Các bạn bắt đầu học tiếng Nhật
日本語入門から
Minnano nihongo 1
みんなの日本語1
200,000/bộ (VND) VND 2,000,000 1,5h x 45 buổi
(67.5h/4tháng)
90分x45回
(67.5時間/4ヶ月)
S2 Các bạn muốn học tiếp từ bài 14 đến bài 25
第14課から第25課まで
VND 2,000,000 1,5h x 40 buổi
(60h/3.5tháng)
90分x40回
(60時間/3.5ヶ月)
S3 Các bạn muốn học từ bài 26 đến bài 37
第26課から第37課まで
Minnano nihongo 2
みんなの日本語2
200,000/bộ (VND) VND 2,000,000 1,5h x 32 buổi
(48h/2.5tháng)
90分x32回
(48時間/2.5ヶ月)
S4 Các bạn muốn học từ bài 38 đến bài 50
第38課から第50課まで
VND 3,000,000 1,5h x 50 buổi
(75h/4tháng)
90分x50回
(75時間/4ヶ月)
T1 Lớp chuẩn bị ôn N3
N3準備コース
Soumatome N3
総まとめN3
200,000/bộ (VND) VND 4,000,000 1,5h x 50 buổi
(75h/4tháng)
90分x50回
(75時間/4ヶ月)
T2 Lớp chuẩn bị ôn N3
N3準備コース
VND 4,000,000 1,5h x 50 buổi
(75h/4tháng)
90分x50回
(75時間/4ヶ月)

KHÓA CẤP TỐC

学習コース

Khóa học
コース名
Đối tượng
内容
Giáo trình
テキスト
Phí giáo trình
テキスト料
Học phí
学費
Thời lượng
期間
Yuki1
昼間
Dành cho người mới bắt đầu
日本語入門から「みんなの日本語Ⅰ」テキストの第25課まで学習
Minnano nihongo 1
みんなの日本語1
200,000/bộ (VND) VND 5,000,000 3hx60 buổi
180h, 03 tháng
Thứ 2-6 hàng tuần
180分x60回
Yuki2
昼間
Dành cho người đã học hết bài 25
「みんなの日本語Ⅱ」テキストの第50課まで学習
Minnano nihongo 2
みんなの日本語2
200,000/bộ (VND) VND 5,000,000 3hx60 buổi
180h, 03 tháng
Thứ 2-6 hàng tuần
180分x60回
Yuki3
(Tối)
夜間
Dành cho người mới bắt đầu
日本語入門から「みんなの日本語Ⅰ」テキストの第25課まで学習
Minnano nihongo 1
みんなの日本語1
200,000/bộ (VND) VND 5,000,000 2hx70buổi
(140h, 03 tháng)
Thứ 2-6 hàng tuần
120分x70回
Yuki4
(Tối)
夜間
Dành cho người đã học hết bài 25
「みんなの日本語Ⅱ」テキストの第50課まで学習
Minnano nihongo 2
みんなの日本語2
200,000/bộ (VND) VND 5,000,000 2hx70buổi
(140h, 03 tháng)
Thứ 2-6 hàng tuần
120分x70回

KHÓA ÔN TẬP

Reviewコース

Khóa học
コース名
Đối tượng
内容
Giáo trình
テキスト
Phí giáo trình
テキスト料
Học phí
学費
Thời lượng
期間
O1 Các bạn ôn tập lại kiến thức từ bài 1 đến bài 13 Minna no nihongo 1
みんなの日本語Ⅰテキストの第1課から第13課まで復習したい方
Choukai Task 25
聴解タスク25
Dokkai Task 25
読解タスク25
25,000/bộ (VND) VND 1,000,000 1.5hx10 buổi
(15h/0,5 tháng)
90分x10回
O2 Các bạn ôn tập lại kiến thức từ bài 14 đến bài 25 Minna no nihongo 1
みんなの日本語Ⅰテキストの第14課から第25課まで復習したい方
25,000/bộ (VND) VND 1,000,000 1.5hx10 buổi
(15h/0,5 tháng)
90分x10回
O3 Các bạn ôn tập lại kiến thức từ bài 26 đến bài 37 Minna no nihongo 2
みんなの日本語IIテキストの第26課から第37課まで復習したい方
25,000/bộ (VND) VND 1,200,000 1.5hx10 buổi
(15h/0,5 tháng)
90分x10回
O4 Các bạn ôn tập lại kiến thức từ bài 38 đến bài 50 Minna no nihongo 2
みんなの日本語Ⅰテキストの第38課から第50課まで復習したい方
25,000/bộ (VND) VND 1,200,000 1.5hx10 buổi
(15h/0,5 tháng)
90分x10回

KHÓA LUYỆN THI

試験準備コース

Khóa học
コース名
Đối tượng
内容
Giáo trình
テキスト
Phí giáo trình
テキスト料
Học phí
学費
Thời lượng
期間
N3 Các bạn muốn luyện thi N3
「総まとめN3]テキストの第6週まで学習
Giáo trình biên soạn
YUKI自作テキスト
200,000/bộ (VND) VND 3,000,000 1,5h x 30 buổi
(45h/2.5tháng)
90分x30回
N2 Các bạn muốn luyện thi N2
「総まとめN2]テキストの第6週まで学習
200,000/bộ (VND) VND 5,000,000 1,5h x 52 buổi
(78h/4.5tháng)
90分x52回

KHÓA GIAO TIẾP

会話コース

Khóa học
コース名
Đối tượng
内容
Giáo trình
テキスト
Phí giáo trình
テキスト料
Học phí
学費
Thời lượng
期間
GT1 Các bạn đã hoàn thành khóa S1+S2
S1+S2クラス終了した方向け会話コース
Giáo trình biên soạn
YUKI自作テキスト
25,000/bộ (VND) VND 1.500.000 1,5h x 20 buổi
(30h/1.5tháng)
90分x20回
KHÓA COMBO
CÔMBO
Tên
Đối tượng
内容
Giáo trình
テキスト
Phí giáo trình
テキスト料
Học phí
学費
Thời lượng
期間
CB S1+S2 Học chương trình Minna 1
みんなの日本語Ⅰ終了した方
Minnano nihongo 1
みんなの日本語1
200,000/bộ (VND) VND 3,500,000 1,5h x 85 buổi
(127.5h/8.5tháng)
90分x85回
CB S3+S4 Học chương trình Minna 2
みんなの日本語II終了した方
Minnano nihongo 2
みんなの日本語2
200,000/bộ (VND) VND 4,300,000 1,5h x 85 buổi
(127.5h/7.5tháng)
90分x85回
CB 12tr Được ưu tiên như DHS của Yuki, tham gia các lớp ôn tập O1,2,3,4 miễn phí
YUKIの留学生にとしてO1,2,3,4コース無料参加可能
Minnano nihongo 1, 2
みんなの日本語1,2
200,000/bộ (VND) VND 12,000,000 18 tháng
18ヶ月
CB 10tr Dành cho du học sinh của Yuki tham gia các lớp Yuki và lớp S
YUKIの留学生はYukiコースとSコース無料参加可能
Minnano nihongo 1, 2
みんなの日本語1,2
200,000/bộ (VND) VND 10,000,000 Đến khi xuất cảnh
出国まで

Xin vui lòng liên hệ trực tiếp với trung tâm về chi tiết khóa học hoặc các khóa học khác:

コースの詳細や他のコースを中心に直接お問い合わせください:

- Tiếng Nhật dành cho người làm việc tại nước ngoài

‐日本語から英語へ

- Tiếng Nhật trong kinh doanh

‐企業のための日本語

- Tiếng Nhật dùng trong du lịch

‐観光のための日本語

- Tiếng Việt cho người Nhật

‐日本人のためのベトナム語

Ghi chú: học phí đào tạo của Nhật Ngữ Yuki có hiệu lực kể từ ngày cập nhật đến khi có thông báo chính thức bằng văn bản khác. Mọi ý kiến đóng góp của các bạn xin vui lòng gửi đến email: info@yukicenter.com hoặc hotline: 098341.8985
注意:YUKI日本語学校の学費はアップデートされた日から書類で正式に報告された日まで有効される。不明なことがありましたら、Eメール;info@yukicenter.com、またはホットライン;098341.8985にご遠慮なくご連絡ください。

Khóa học CB 10tr: du học sinh được học các lớp Yuki và các lớp S khác nhau, theo các thời gian biểu khác nhau nhưng không được phép học lặp lại các lớp đã hoàn thành;
CB10Mドンコース;Yukiの留学生はYukiクラスとSクラスに参加することができるが、一度終了した日本語コースに参加できないことになる。

Khóa học CB 12tr: học viên được học các lớp khác nhau, theo các thời gian biểu khác nhau nhưng không được phép học lặp lại các lớp đã hoàn thành ngoại trừ các lớp ôn tập học viên có thể tham gia lặp lại;
CB12Mコース;学生はYukiクラスとSクラスに参加することができるが、一度終了した日本語コースに参加できなく、復習クラスのみに何回も入れることになる。

 
 
 

Translate »